|
Thông số kỹ thuật |
|
Loại xe |
Ô tô xi téc (chở xăng) |
|
Nhãn hiệu |
HINO XZU342L-HKMTKD3 |
|
Tự trọng (Kg) |
3.615 |
|
Tải trọng (Kg) |
4.440 |
|
Tổng trọng (Kg) |
8.250 |
|
Kích thước xe |
|
Kích thước bao ngoài (mm) |
6040 x 1950 x 2700 |
|
Kích thước lòng thùng (mm) |
3.690/3.450 x 1.860 x 1.160(6000L) |
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
3380 |
|
Động cơ |
|
Model |
Động cơ diezen N04C-UV, 4 xi-lanh thẳng hàng tuabin tăng áp và làm mát khí nạp |
|
Công suất cực đại (Jis Gross) |
150 PS - (2,500 vòng/phút) |
|
Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) |
420 N.m - (1,400 vòng/phút) |
|
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) |
104 x 118 |
|
Dung tích xylanh (cc) |
4009 |
|
Tỷ số nén |
17:1 |
|
Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử |
|
Ly hợp |
Loại đĩa đơn, ma sát khô giảm chấn lò xo, điều khiển thuỷ lực, tự động điều chỉnh |
|
Hộp số |
|
Model |
MYY6S |
|
Loại |
Hợp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc |
|
Cỡ lốp |
7.50-16 |
|
Tốc độ cực đại (km/h) |
84,9 |
|
Khả năng vượt dốc (%) |
35.4 |
|
Cabin |
Cabin 3 người ngồi, có 01 giường nằm, cửa sổ điện, điều hòa. |
|
Thùng nhiên liệu (lít) |
100 |
|
Hệ thống phanh |
Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S |
|
Phanh đỗ |
Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 1 và 2, dẫn động khí nén |
|
Hệ thống treo cầu trước |
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
|
Hệ thống treo cầu sau |
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá |
|
Hệ thống lái |
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao |